淪肌浹髓

lún jī jiā suǐ luân cơ tiếp tủy

Hán Việt: luân cơ tiếp tủy · Pinyin: lún jī jiā suǐ

Tổng quan

nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ) | bị ảnh hưởng sâu sắc | cảm động đến tận cùng

Cấu tạo: (luân) + (cơ) + (tiếp) + (tủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ) | bị ảnh hưởng sâu sắc | cảm động đến tận cùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滲透到肌膚、骨髓。語本《淮南子.原道》:「不浸於肌膚,不浹於骨髓。」後比喻感受深刻或受到深厚的恩惠。《朱子全書.卷一四.論語五.子曰回也章》:「今須且將此一段反復思量,渙然冰釋,怡然理順,使自會淪肌浹髓。」也作「浹髓淪膚」、「浹髓淪肌」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. penetrate to the marrow (idiom); deeply affected|moved to the core
  • Cihui 淪肌浹髓 únjījiāsuǐ f.e. be deeply touched