深交

shēn jiāothâm giao

Hán Việt: thâm giao · Pinyin: shēn jiāo

Tổng quan

quen thân; thâm giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹至友。 2.谓交情很深。 3.进一步交往。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深密交往。《水滸傳》第三八回:「難得宋江哥哥,又不曾和我深交,便借我十兩銀子。」《儒林外史》第一四回:「我同他是深交,眼睜睜看他有事,不能替他掩下來,這就不成個朋友了。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bạn bè chơi thân với nhau. Đoạn trường tân thanh: »Một lời đã trót thâm giao«.; ạn bè chơi thân với nhau. Đoạn trường tân thanh: »Một lời đã trót thâm giao«.; quen thân; thâm giao; quen thân
  • Biên soạn 深交 hēnjiāo* v. become intimate with ◆n. deep friendship; long/intimate friendship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深密交往。《水滸傳》第三八回:「難得宋江哥哥,又不曾和我深交,便借我十兩銀子。」《儒林外史》第一四回:「我同他是深交,眼睜睜看他有事,不能替他掩下來,這就不成個朋友了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹至友。 2.谓交情很深。 3.进一步交往。

Eng

  • JMdict close friendship
  • Cihui 深交 hēnjiāo* v. become intimate with ◆n. deep friendship; long/intimate friendship
  • Tần suất từ 深交 hēnjiāo* v. become intimate with ◆n. deep friendship; long/intimate friendship

ja

  • JMdict 深交(しんこう)

other

  • Nguồn khác Bạn bè chơi thân với nhau
  • Nguồn khác »Một lời đã trót thâm giao«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厚交 · 知交