知交

zhī jiāo tri giao

Hán Việt: tri giao · Pinyin: zhī jiāo

Tổng quan

bạn thân thiết ạn bè chơi với nhau, hiểu biết nhau. tri giao tri giao ☆Bạn bè chơi với nhau, hiểu biết nhau.

Cấu tạo: (tri) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn thân thiết ạn bè chơi với nhau, hiểu biết nhau. tri giao tri giao ☆Bạn bè chơi với nhau, hiểu biết nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相知的朋友。《史記.卷一二○.鄭當時傳》:「然其游知交皆其大父行,天下有名之士也。」元.金仁杰《追韓信》第一折:「你道拜為兄長相結好,為朋友便耽饒,呵,咱兩個做知交。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此相知而结交你我知交非一日,还有什么话不能当面说的? 2.知心朋友我与你父亲是多年的知交。
  • Tân Hoa Tự Điển ①彼此相知而结交你我知交非一日,还有什么话不能当面说的?②知心朋友我与你父亲是多年的知交。

Eng

  • CC-CEDICT intimate friend
  • Cihui intimate friend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好友 · 深交 · 知己 · 知音 · 老友