知交
tri giao
Hán Việt: tri giao · Pinyin: zhī jiāo
Tổng quan
tri giao; bạn tri kỷ; bạn thân. anh ấy là bạn thân của tôi thời trung học
彼此相知而结交你我知交非一日,还有什么话不能当面说的? 2.知心朋友我与你父亲是多年的知交。
相知的朋友。《史記.卷一二○.鄭當時傳》:「然其游知交皆其大父行,天下有名之士也。」元.金仁杰《追韓信》第一折:「你道拜為兄長相結好,為朋友便耽饒,呵,咱兩個做知交。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 知交 hījiāo n. bosom/intimate friend M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相知的朋友。《史記.卷一二○.鄭當時傳》:「然其游知交皆其大父行,天下有名之士也。」元.金仁杰《追韓信》第一折:「你道拜為兄長相結好,為朋友便耽饒,呵,咱兩個做知交。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①彼此相知而结交你我知交非一日,还有什么话不能当面说的?②知心朋友我与你父亲是多年的知交。
Eng
- Cihui intimate friend
Đức
- Handedict intimer Freund, enger Freund
other
- Nguồn khác Bạn bè chơi với nhau, hiểu biết nhau