深仇大恨

shēn chóu dà hèn thâm cừu đại hận

Hán Việt: thâm cừu đại hận · Pinyin: shēn chóu dà hèn

Tổng quan

thù sâu hận lớn; thù sâu oán nặng; căm thù sâu sắc。極深極大的仇恨。

Cấu tạo: (thâm) + (cừu) + (đại) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thù sâu hận lớn; thù sâu oán nặng; căm thù sâu sắc。極深極大的仇恨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極深、極大的仇恨。如:「你們又沒什麼深仇大恨,幹嘛一見面就橫眉豎眼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深而大的仇恨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"深雠大恨"。 2.谓极深的仇恨。

Eng

  • Cihui 深仇大恨 hēnchóudàhèn f.e. profound hatred