深入骨髓

shēn rù gǔ suǐ thâm nhập cốt tủy

Hán Việt: thâm nhập cốt tủy · Pinyin: shēn rù gǔ suǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (nhập) + (cốt) + (tủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容感受深重。《水滸傳》第六八回:「此讎深入骨髓,不報得誓不還山。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「枕邊說到劉公大德,兩下裡感激,深入骨髓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容达到极深极重的程度。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容达到极深极重的程度。