深厲淺揭

shēn lì qiǎn qì thâm lệ thiển yết

Hán Việt: thâm lệ thiển yết · Pinyin: shēn lì qiǎn qì

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (lệ) + (thiển) + (yết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厉:连衣涉水;揭:撩起衣服。意思是涉浅水可以撩起衣服;涉深水撩起衣服也没有用,只得连衣服下水。比喻处理问题要因地制宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.邶风.匏有苦叶》"深则厉,浅则揭。"朱熹集传"以衣而涉曰厉,褰衣而涉曰揭。"谓当根据水的深浅采取适当渡河方式◇以"深厉浅揭"比喻行动要因时因地制宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 厉连衣涉水;揭撩起衣服。意思是涉浅水可以撩起衣服;涉深水撩起衣服也没有用,只得连衣服下水。比喻处理问题要因地制宜。