深孚衆望

shēn fú zhòng wàng thâm phu chúng vọng

Hán Việt: thâm phu chúng vọng · Pinyin: shēn fú zhòng wàng

Tổng quan

được lòng tin của mọi người | rất được yêu thích

Cấu tạo: (thâm) + (phu) + (chúng) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được lòng tin của mọi người | rất được yêu thích

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在群众中享有威望,使大家信服。

Eng

  • CC-CEDICT to enjoy the confidence of the people|to be very popular
  • Cihui to enjoy the confidence of the people; to be very popular