深宅大院

shēn zhái dà yuàn thâm trạch đại viện

Hán Việt: thâm trạch đại viện · Pinyin: shēn zhái dà yuàn

Tổng quan

nhà cao cửa rộng; kín cổng cao tường。一家居住的房屋多而有圍墻的大院子。

Cấu tạo: (thâm) + (trạch) + (đại) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà cao cửa rộng; kín cổng cao tường。一家居住的房屋多而有圍墻的大院子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.房室眾多,庭院寬闊。《醒世姻緣傳》第四八回:「只怕他是連春元家,深宅大院的,我不好進去翻的。」《紅樓夢》第六四回:「嬸子在裡面住著,深宅大院,那裡就得知道?」 2.比喻富貴人家。元.關漢卿《救風塵》第二折:「他每待強巴劫深宅大院,怎知道摧折了舞榭歌樓。」《紅樓夢》第六一回:「你們深宅大院,水來伸手,飯來張口,只知雞蛋是平常物件,那裡知道外頭買賣的行市呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房屋多厕而有围墙的院子。旧时多指富贵人家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.房屋多﹑院子大的住宅。

Eng

  • Cihui 深宅大院 hēnzháidàyuàn f.e. mansion with spacious halls and extensive gardens