深山窮谷

shēn shān qióng gǔ thâm san cùng cốc

Hán Việt: thâm san cùng cốc · Pinyin: shēn shān qióng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (san) + (cùng) + (cốc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 荒僻深遠的山野谷地。《左傳.昭公四年》:「其藏冰也,深山窮谷,固陰冱寒於是乎取之。」《二十年目睹之怪現狀》第一回:「一直走到深山窮谷之中,絕無人煙之地,與木石居,與鹿豕遊去了。」