深山老林
thâm san lão lâm
Hán Việt: thâm san lão lâm · Pinyin: shēn shān lǎo lín
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与山外、林外距离远的、人迹罕至的山岭、森林。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"深山穷林"。
- Tân Hoa Tự Điển 与山外、林外距离远的、人急至的山岭、森林。
Eng
- Cihui 深山老林 hēnshānlǎolín f.e. remote, thickly forested mountains