深得民心

shēn dé mín xīn thâm đắc dân tâm

Hán Việt: thâm đắc dân tâm · Pinyin: shēn dé mín xīn

Tổng quan

giành được lòng dân | được quần chúng ưa chuộng

Cấu tạo: (thâm) + (đắc) + (dân) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành được lòng dân | được quần chúng ưa chuộng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得到广大人民的衷心拥护。

Eng

  • CC-CEDICT to win the hearts of the people|to be popular among the masses
  • Cihui to win the hearts of the people; to be popular among the masses