深思极虑

shēn sī jí lǜthâm tư cực lự

Hán Việt: thâm tư cực lự · Pinyin: shēn sī jí lǜ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

反复深入地考虑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思索得很深,考慮得很遠。《明史.卷一七九.鄒智傳》:「以正人君子為腹心,深思極慮,定宗社長久之計。」也作「深計遠慮」、「深思遠慮」。

Cấu tạo: 深 (thâm) + 思 (tư) + 極 (cực) + 慮 (lự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反复深入地考虑。

Từ liên quan

Gần nghĩa

深思熟虑 · 深思熟虑地 · 深思熟虑的 · 深思遠慮 · 深思熟慮 · 深思长计 · 深思远虑 · 深思苦索