深思远虑

shēn sī yuǎn lǜthâm tư viễn lự

Hán Việt: thâm tư viễn lự · Pinyin: shēn sī yuǎn lǜ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

谋划周密,考虑长远。指计划周到,具有远见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

思索得很深,考慮得很遠。唐.史承節〈鄭康成祠碑〉:「小無不盡,大無不備,好學慕道,深思遠慮。」《歧路燈》第四回:「像令兄這樣深思遠慮,就是有經濟的學問。」也作「深計遠慮」、「深思極慮」。

Cấu tạo: 深 (thâm) + 思 (tư) + 遠 (viễn) + 慮 (lự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.想得深,考虑得远。

Từ liên quan

Gần nghĩa

深思熟虑 · 深思熟虑地 · 深思熟虑的 · 遠慮深謀 · 深思遠慮 · 深思熟慮 · 深思长计 · 远虑深计