深惡痛絶

shēn è tòng jué thâm ác thống tuyệt

Hán Việt: thâm ác thống tuyệt · Pinyin: shēn è tòng jué

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (ác) + (thống) + (tuyệt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极其厌恶﹑痛恨。语出《孟子.尽心下》"斯可谓之乡愿矣"宋朱熹集注"过门不入而不恨之,以其不见亲就为幸,深恶而痛絶之也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极其厌恶﹑痛恨。语出《孟子.尽心下》"斯可谓之乡愿矣"宋朱熹集注"过门不入而不恨之,以其不见亲就为幸,深恶而痛絶之也。"