絶

juétuyệtNôm tuỵêt

Hán Việt: tuyệt · Pinyin: jué · Nôm: tuỵêt

Tổng quan

Đứt, phàm cái gì sấn đứt ngang đều gọi là tuyệt. Như tuyệt lưu nhi độ [橫流而渡] rẽ ngang dòng nước mà sang

絶世 · 絶交 · 絶代 · 絶倫 · 絶句 · 絶命 · 絶嗣 · 絶塵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán Việttuyệt
Âm Nômtiệt
Quảng Đôngcyut6
Nhật BảnZETSU
Hàn Quốc절
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổzyet
Baxter-Sagart[dz]ot
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ot
Phản thiết此芮切
Thanh mẫu清

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ [絕]
  • Thiều Chửu Đứt, phàm cái gì sấn đứt ngang đều gọi là tuyệt. Như tuyệt lưu nhi độ [橫流而渡] rẽ ngang dòng nước mà sang. Dứt, hết. Như tuyệt mệnh [絕命] chết mất, tuyệt tự [絕嗣] không có con cháu gì, v.v. Tuyệt vô. Như tuyệt đối tán thành [絕對贊成] hết sức tán thành, ý nói tán thành đến kỳ cùng. Có một không hai. Như tuyệt sắc [絕色] đẹp lạ. Cách tuyệt không thông. Như tuyệt địa [絕地] nơi cách tuyệt không thông ra đâu cả. Cự tuyệt, tuyệt hẳn không chơi với nữa là tuyệt giao [絕交]. Rất, tiếng trợ từ. Như tuyệt trọng kỳ nhân [絕重其人] rất trọng người ấy. Tuyệt cú [絕句], lối thơ có bốn câu, cũng gọi là tứ tuyệt [四絕]. Câu có…

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tuyệt cự tuyệt [Eng: to refuse, to decline]
  • Bảng Tra Chữ Nôm toẹt nói toẹt [Eng: to speak bluntly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tịt tịt ngòi [Eng: ?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tiệt trừ tiệt [Eng: to extirpate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuyệt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệt Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệt Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Eng

  • CC-CEDICT variant of 絕, 绝[jue2]
  • JMdict starting field which contains the November and/or December 20-point card

ja

  • JMdict 絶(ぜつ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢇍、𠤉【廣韻】【集韻】情雪切【韻會】徂雪切,𠀤音截。【說文】斷絲。从糸从刀从卪,象不連體絕二絲。【廣韻】絕作絕,非。【博雅】斷也。【玉篇】滅也。【書·甘誓】天用勦絕其命。 又【詩·小雅】終踰絕險。【箋】踰度陷絕之險。 又【禮·月令】振乏絕。【疏】不續曰絕。 又【周禮·春官·大祝】辨九祭,七曰絕祭。【註】絕肺以祭,謂之絕祭。 又【爾雅·釋木】正絕流曰亂。【註】直橫流也。【史記·天官書】絕漢抵營室。【註】索隱曰:絕,度也。【荀子·勸學篇】假舟檝者,非能水也,而絕江河。【註】絕,過也。 又【屈原·離騷】萎絕其何傷兮。【註】絕,落也。 又【集韻】租悅切,音茁。義同。 又【韻補】叶此芮切。【司馬相如·哀二世賦】以絕叶勢。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 絁 · 撧 · 絶 · 㔃 · 㔢 · 𠤉 · 𢇍 · 𢇑 · 𢇕 · 𢱺 · 𢴭 · 𫃠