tuyệt

Hán Việt: tuyệt

Tổng quan

Âm Nôm

絶世 · 絶交 · 絶代 · 絶倫 · 絶句 · 絶命 · 絶嗣 · 絶塵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việttuyệt
Quảng Đôngcyut6
Nhật BảnZETSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄝˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ [絕].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm toẹt nói toẹt [Eng: to speak bluntly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tịt tịt ngòi [Eng: ?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tiệt trừ tiệt [Eng: to extirpate]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuyệt Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệt Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệt Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902

Eng

  • CC-CEDICT variant of 絕|绝[jue2]

ja

  • JMdict starting field which contains the November and/or December 20-point card

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

𣃔絲也。 从刀糸。 卪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𣃔之則爲二、是曰絕。引申之、凡横越之曰絕。如絕河而渡是也。又絕則窮。故引申爲極。如言絕美、絕妙是也。許書𨸏部云。陘、山絕坎也。是中𣃔之義也。水部曰。榮、絕小水也。是極至之義也。閻氏百詩乃以絕河釋滎、以釋禹貢。不知禹貢熒澤自古作从三火之熒。後人乃譌爲滎。 𣃔絲以刀也。會意。 以上五字今定。情雪切。十五部。

【絶】 (tuyệt) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 刀糸 (đao mịch) Nghĩa: 𣃔 ti (Tơ tằm.) vậy

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 绝 · 絕 · 絕