深明大義

shēn míng dà yì thâm minh đại nghĩa

Hán Việt: thâm minh đại nghĩa · Pinyin: shēn míng dà yì

Tổng quan

có ý thức cao về bổn phận | có nguyên tắc cao

Cấu tạo: (thâm) + (minh) + (đại) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có ý thức cao về bổn phận | có nguyên tắc cao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指识大体,顾大局。

Eng

  • CC-CEDICT to have a high notion of one's duty|to be highly principled
  • Cihui 深明大義 shēnmíngdàyì f.e. have a firm grasp of what is right and wrong