深明大義
thâm minh đại nghĩa
Hán Việt: thâm minh đại nghĩa · Pinyin: shēn míng dà yì
Tổng quan
có ý thức cao về bổn phận | có nguyên tắc cao
Nghĩa
Việt
- Cihui có ý thức cao về bổn phận | có nguyên tắc cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 能識大體,顧全大局。《兒女英雄傳》第一四回:「看不出這鄉間女子,竟有如此的言談見識。前番我家得了一個媳婦張金鳳,是那等的深明大義,今番我遇見這褚家娘子,又是這等的通達人情。」
Eng
- CC-CEDICT to have a high notion of one's duty|to be highly principled
- Cihui 深明大義 shēnmíngdàyì f.e. have a firm grasp of what is right and wrong