深更半夜

shēn gēng bàn yè thâm canh bán dạ

Hán Việt: thâm canh bán dạ · Pinyin: shēn gēng bàn yè

Tổng quan

giữa đêm khuya (thành ngữ)

Cấu tạo: (thâm) + (canh) + (bán) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa đêm khuya (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深夜。元.李六蔚《燕青博魚》第三折:「兄弟,深更半夜,你喚我做什麼?」《醒世姻緣傳》第四五回:「這深更半夜的,你關了他外頭是怎麼說?」也作「三更半夜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指深夜。

Eng

  • CC-CEDICT in the dead of night (idiom)
  • Cihui 深更半夜 hēngēngbànyè f.e. deep in the night; midnight | Shuí ∼ qiāomén? Who knocked at the door at midnight?

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

日正当中