深根固本

shēn gēn gù běn thâm căn cố bổn

Hán Việt: thâm căn cố bổn · Pinyin: shēn gēn gù běn

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (căn) + (cố) + (bổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻根基堅固而不動搖。參見「深根固柢」條。《漢書.卷一四.諸侯王表.序》:「所以親親賢賢,褒表功德,關諸盛衰,深根固本,為不可拔者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使根基深固而不可动摇。同“深根固柢”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"深根固柢"。
  • Tân Hoa Tự Điển 使根基深固而不可动摇。同深根固柢”。