深根固柢

shēn gēn gù dǐ thâm căn cố để

Hán Việt: thâm căn cố để · Pinyin: shēn gēn gù dǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thâm) + (căn) + (cố) + (để)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻根基堅固而不動搖。語出《老子》第五九章:「有國之母,可以長久,是謂深根固柢,長生久視之道。」也作「根深柢固」、「根深蒂固」、「深根固本」、「深根固蒂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柢:树根。使根基深固,不易动摇。比喻基础稳固,不容易动摇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓使根基深固而不可动摇。
  • Tân Hoa Tự Điển 柢树根。使根基深固,不易动摇。比喻基础稳固,不容易动摇。

Eng

  • Cihui 深根固柢 hēngēngùdǐ f.e. deep-rooted; deep-seated; deeply embedded