深溝高壘
thâm câu cao lũy
Hán Việt: thâm câu cao lũy · Pinyin: shēn gōu gāo lěi
Tổng quan
luỹ cao hào sâu: thành cao hào sâu/phòng bị nghiêm ngặt
Nghĩa
Việt
- Cihui luỹ cao hào sâu: thành cao hào sâu/phòng bị nghiêm ngặt
- Cihui luỹ cao hào sâu; thành cao hào sâu; phòng bị nghiêm ngặt。很深的壕溝和高大的營壘,指堅固的防禦工事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挖深壕溝,築高壘壁。比喻防禦堅固。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「足下深溝高壘,堅營勿與戰。」《三國演義》第一○回:「二軍遠來,只宜深溝高壘,堅守以拒之。」也作「深溝高壁」、「深溝堅壁」、「深溝堅壘」、「深塹高壘」。
Eng
- Cihui 深溝高壘 hēngōugāolěi f.e. strong defense works