深究

shēn jiūthâm cứu

Hán Việt: thâm cứu · Pinyin: shēn jiū

Tổng quan

miệt mài theo đuổi; đi sâu nghiên cứu; nghiên cứu kỹ; truy đến cùng. đối với những chuyện nhỏ nhặt này không cần phải nghiên cứu kỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

认真追究:对这些小事不必~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明察詳情,求索真相。《老殘遊記》第一六回:「在我這裡花的是六千五百兩,在別處花的且不知多少,我就不便深究了。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 究 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tìm hiểu sâu xa.; điều tra sâu; miệt mài theo đuổi; đi sâu nghiên cứu; nghiên cứu kỹ; truy đến cùng. đối với những chuyện nhỏ nhặt này không cần phải nghiên cứu kỹ.; đi sâu nghiên cứu; nghiên cứu kỹ; truy đến cùng
  • Biên soạn 深究 hēnjiū* v. investigate thoroughly; study sth. deeply

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明察詳情,求索真相。《老殘遊記》第一六回:「在我這裡花的是六千五百兩,在別處花的且不知多少,我就不便深究了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 认真追究:对这些小事不必~。

Eng

  • Cihui to perform an in-depth investigation
  • Tần suất từ 深究 hēnjiū* v. investigate thoroughly; study sth. deeply , Zhè shì(r) yào ∼ yuányīn. We should get to the bottom of this matter

Đức

  • Handedict etw. gründlich untersuchen, etw. auf den Grund gehen

other

  • Nguồn khác Tìm hiểu sâu xa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

追查 · 追究