追查

zhuī chátruy tra

Hán Việt: truy tra · Pinyin: zhuī chá

Tổng quan

truy xét; truy vấn; truy hỏi. 追查責任 truy xét trách nhiệm 追查事故原因. truy xét nguyên nhân sự việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.追究查问; 事后调查。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

追究調查事故的原委。

Cấu tạo: 追 (truy) + 查 (tra)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng tìm ra
  • Cihui truy tìm
  • Cihui lần theo
  • Tần suất từ săn; truy tra/đôi tra: truy tra/truy xét/truy vấn/truy hỏi; cố gắng tìm ra; truy tìm; lần theo; truy xét; truy vấn; truy hỏi. 追查責任 truy xét trách nhiệm 追查事故原因. truy xét nguyên nhân sự việc.; truy xét; truy vấn; truy hỏi
  • Biên soạn 追查 huīchá v. investigate; trace; find out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追究調查事故的原委。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.追究查问; 事后调查。

Eng

  • Cihui to try to find out; to trace; to track down
  • Tần suất từ 追查 huīchá v. investigate; trace; find out , Jǐngchá yīzhí zài ∼ nàge zuìfàn. The police are continuing to investigate that criminal

Đức

  • Handedict erforschen, nachforschen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

深究 · 究查 · 追究