追究

zhuī jiūtruy cứu

Hán Việt: truy cứu · Pinyin: zhuī jiū

Tổng quan

truy cứu; truy vấn; truy xét. 追究原由 truy xét nguyên do; tìm hiểu nguyên do. 追究責任 truy cứu trách nhiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

追问根由; 事后追查推究原因、责任等追究责任, 这样的事,应该好好追究一下, 追究事故发生的原因。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

追溯探究。《初刻拍案驚奇》卷三六:「贓物證見俱有了,望相公追究真情則個。」《紅樓夢》第六九回:「張華父子妄告不實,懼罪逃走,官府亦知此情,也不追究,大事完畢。」

Cấu tạo: 追 (truy) + 究 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tìm xét ngược về đến tận nguồn gốc.; điều tra , xem xét; truy cứu; truy vấn; truy xét. 追究原由 truy xét nguyên do; tìm hiểu nguyên do. 追究責任 truy cứu trách nhiệm.; Tìm xét ngược về đến tận nguồn gốc.; truy vấn; truy xét; truy cứu: truy cứu/truy vấn/truy xét
  • Biên soạn 追究 huījiū v. 1. look into; find out; investigate 2. punish (the guilty)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追溯探究。《初刻拍案驚奇》卷三六:「贓物證見俱有了,望相公追究真情則個。」《紅樓夢》第六九回:「張華父子妄告不實,懼罪逃走,官府亦知此情,也不追究,大事完畢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追问根由; 事后追查推究原因、责任等追究责任, 这样的事,应该好好追究一下, 追究事故发生的原因。

Eng

  • JMdict thorough investigation
  • JMdict close inquiry
  • JMdict pursuit (e.g. of the truth)
  • Cihui to investigate; to look into
  • Tần suất từ 追究 huījiū v. 1. look into; find out; investigate 2. punish (the guilty) , Tāmen dáyìng bù ∼ tā de zérèn. They agreed not to punish him

Đức

  • Handedict untersuchen, einer Sache auf den Grund gehen

ja

  • JMdict 追究(ついきゅう)

other

  • Nguồn khác Tìm xét ngược về đến tận nguồn gốc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查究 · 深究 · 追查 · 追溯