追究

zhuī jiū truy cứu

Hán Việt: truy cứu · Pinyin: zhuī jiū

Tổng quan

điều tra | xem xét ìm xét ngược về đến tận nguồn gốc. truy cứu truy cứu ☆Tìm xét ngược về đến tận nguồn gốc.

Cấu tạo: (truy) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra | xem xét ìm xét ngược về đến tận nguồn gốc. truy cứu truy cứu ☆Tìm xét ngược về đến tận nguồn gốc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 追溯探究。《初刻拍案驚奇》卷三六:「贓物證見俱有了,望相公追究真情則個。」《紅樓夢》第六九回:「張華父子妄告不實,懼罪逃走,官府亦知此情,也不追究,大事完畢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 追问根由;事后追查推究原因、责任等追究责任|这样的事,应该好好追究一下|追究事故发生的原因。

Eng

  • CC-CEDICT to investigate|to look into
  • Cihui to investigate; to look into

ja

  • JMdict thorough investigation|close inquiry|pursuit (e.g. of the truth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

查究 · 深究 · 追查 · 追溯