深耕易耨
thâm canh dịch nậu
Hán Việt: thâm canh dịch nậu · Pinyin: shēn gēng yì nòu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡力耕種,並除去田間雜草。《孟子.梁惠王上》:「省刑罰,薄稅斂,深耕易耨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 易耨:勤于除草。深耕细做,及时除草。比喻精心耕种。
- Tân Hoa Tự Điển 易耨勤于除草。深耕细做,及时除草。比喻精心耕种。
Eng
- Cihui 深耕易耨 hēngēngyìnòu f.e. plow deeply and weed thoroughly