深藏不露
thâm tàng bất lộ
Hán Việt: thâm tàng bất lộ
Tổng quan
thâm tàng bất lộ: giấu nghề/giấu tài/không để lộ tài năng
Nghĩa
Việt
- Cihui thâm tàng bất lộ: giấu nghề/giấu tài/không để lộ tài năng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏自身的才學、技藝,而不表現出來。如:「看起來瘦弱的他,竟然是深藏不露的跆拳道黑帶的高手!」
Eng
- Cihui 深藏不露 hēncángbùlù f.e. Real knowledge is not showy.