深藏遠遁
thâm tàng viễn độn
Hán Việt: thâm tàng viễn độn · Pinyin: shēn cáng yuǎn dùn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 躲藏在隱密處,遠離人群。比喻隱居避世。宋.楊萬里《論相上》:「古之君子之相其君,亦不敢犯天下之所不許,天下不許而君許之,君子有深藏遠遁,以自脫天下之譏而已。」
Hán Việt: thâm tàng viễn độn · Pinyin: shēn cáng yuǎn dùn