深謀遠略

shēn móu yuǎn lüèthâm mưu viễn lược

Hán Việt: thâm mưu viễn lược · Pinyin: shēn móu yuǎn lüè

Tổng quan

chiến lược dài hạn được cân nhắc kỹ lưỡng

新华 · Tân Hoa Đại lục

指计划得很周密,考虑得很长远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「深謀遠慮」。見「深謀遠慮」條。01.《晉書.卷五九.趙王倫列傳》:「所共立事者,皆邪佞之徒,惟競榮利,無深謀遠略。」02.明.無名氏《吳起敵秦》第二折:「賢士,小官在公子前,舉薦賢士文武英才,深謀遠略。」<a name="深謀遠猷"> </a>

Cấu tạo: 深 (thâm) + 謀 (mưu) + 遠 (viễn) + 略 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lo xa nghĩ rộng
  • VietPhrases lo xa nghĩ rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「深謀遠慮」。見「深謀遠慮」條。01.《晉書.卷五九.趙王倫列傳》:「所共立事者,皆邪佞之徒,惟競榮利,無深謀遠略。」02.明.無名氏《吳起敵秦》第二折:「賢士,小官在公子前,舉薦賢士文武英才,深謀遠略。」<a name="深謀遠猷"> </a>

Eng

  • Cihui a well-thought out long-term strategy

Từ liên quan

Gần nghĩa

深谋远虑 · 深谋远虑的 · 深謀遠猷 · 深謀遠慮 · 深謀遠計 · 深谋远猷 · 深谋远计 · 远略宏规