深謀遠計

shēn móu yuǎn jìthâm mưu viễn kế

Hán Việt: thâm mưu viễn kế · Pinyin: shēn móu yuǎn jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指计划得很周密,考虑得很长远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「深謀遠慮」。見「深謀遠慮」條。01.《史記.卷七九.蔡澤列傳》:「大夫種為越王深謀遠計,免會稽之危,以亡為存。」<a name="深圖遠慮"> </a>

Cấu tạo: 深 (thâm) + 謀 (mưu) + 遠 (viễn) + 計 (kế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「深謀遠慮」。見「深謀遠慮」條。01.《史記.卷七九.蔡澤列傳》:「大夫種為越王深謀遠計,免會稽之危,以亡為存。」<a name="深圖遠慮"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

深谋远略 · 深谋远虑 · 深谋远虑的 · 深謀遠猷 · 深謀遠慮 · 深謀遠略 · 深谋远猷