深计远虑

shēn jì yuǎn lǜthâm kế viễn lự

Hán Việt: thâm kế viễn lự · Pinyin: shēn jì yuǎn lǜ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹深思远虑。谋划周密,考虑长远。指计划周到,具有远见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考慮深遠周遍。宋.蘇軾〈諫實浙燈狀〉:「此實陛下至明至斷,所以深計遠慮,割愛為民。」也作「深思極慮」、「深思遠慮」。

Cấu tạo: 深 (thâm) + 計 (kế) + 遠 (viễn) + 慮 (lự)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹深思远虑。

Từ liên quan

Gần nghĩa

深計遠慮 · 深計大慮 · 遠慮深謀 · 远虑深计 · 远虑深思 · 远虑深谋