深谋远猷

shēn móu yuǎn yóuthâm mưu viễn du

Hán Việt: thâm mưu viễn du · Pinyin: shēn móu yuǎn yóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

谋:计划; 猷:谋略。指计划得很周密,考虑得很长远。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猷,謀。深謀遠猷指計畫周密而深遠。《晉書.卷六.元帝紀》:「陛下明並日月,無幽不燭,深謀遠猷,出自胸懷。」也作「深謀遠慮」、「深圖遠慮」。

Cấu tạo: 深 (thâm) + 謀 (mưu) + 遠 (viễn) + 猷 (du)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋:计划; 猷:谋略。指计划得很周密,考虑得很长远。

Từ liên quan

Gần nghĩa

深谋远略 · 深谋远虑 · 深谋远虑的 · 深謀遠猷 · 深謀遠慮 · 深謀遠略 · 深謀遠計 · 深谋远计