深谷

shēn gǔthâm cốc

Hán Việt: thâm cốc · Pinyin: shēn gǔ

Tổng quan

thung lũng sâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.幽深的山谷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幽深的谷地。晉.陸機〈從軍行〉:「深谷邈無底,崇山鬱嵯峨。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 谷 (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẻm núi
  • Tần suất từ khe núi, thung lũng dốc lớp dung nham dày, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khe sâu; thung lũng sâu , hẻm núi; thâm cốc/thâm dục/thâm lộc: thâm cốc; thâm cốc
  • Biên soạn 深谷 hēngǔ* n. deep valley M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幽深的谷地。晉.陸機〈從軍行〉:「深谷邈無底,崇山鬱嵯峨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.幽深的山谷。
  • Kaggle Zh-Vi clough

Eng

  • Cihui deep valley; ravine
  • Tần suất từ 深谷 hēngǔ* n. deep valley M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Schlucht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幽谷

Từ trái nghĩa

高峰