高峰
cao phong
Hán Việt: cao phong · Pinyin: gāo fēng
Tổng quan
đỉnh núi cao. ngày 25 tháng 5 năm 1960 đoàn leo núi của Trung Quốc đã leo lên đỉnh Everest cao nhất thế giới.; đỉnh cao; cao điểm. 把革命推向勝利的高峰 đýa cách mạng lên đỉnh cao của thắng lợi. 上下班高峰時間路上比較擁擠. đường phố thường kẹt xe vào những giờ cao điểm
高的山峰:1960年5月25日我国登山队胜利地登上了世界第一~珠穆朗玛峰; 比喻事物发展的最高点:上下班~时间路上比较拥挤; 借指领导人员中的最高层:~会议。
1.高的山峰。如:「聖母峰是世界第一高峰。」 2.比喻事物發展的最高點。如:「事業的高峰」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (人名)禪師之號。諱原妙。宋嘉熙戊戌生。參雲巖欽於北而得法。元世祖至元己卯,上天目西峰,入張公洞,題曰死關,不出戶者十五年。學徒參請,無虛日。成宗元貞元年寂,壽五十七。有高峰錄盛行於世。見續稽古略。☸
- Biên soạn 高峰 gāofēng* n. peak; height M:ge/chù/⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高的山峰。如:「聖母峰是世界第一高峰。」 2.比喻事物發展的最高點。如:「事業的高峰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高的山峰:1960年5月25日我国登山队胜利地登上了世界第一~珠穆朗玛峰; 比喻事物发展的最高点:上下班~时间路上比较拥挤; 借指领导人员中的最高层:~会议。
Eng
- JMdict high mountain
- JMdict lofty peak
- Cihui peak; summit; height
Đức
- Handedict Pik
ja
- JMdict 高峰(こうほう)