深閉固拒

shēn bì gù jù thâm bế cố cự

Hán Việt: thâm bế cố cự · Pinyin: shēn bì gù jù

Tổng quan

đóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ) | bướng bỉnh | ngang ngạnh và ngang bướng một mực từ chối; khăng khăng từ chối; cự tuyệt。比喻堅決不接受新事物或別人的意見。

Cấu tạo: (thâm) + (bế) + (cố) + (cự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng kín sâu sắc và từ chối (thành ngữ) | bướng bỉnh | ngang ngạnh và ngang bướng một mực từ chối; khăng khăng từ chối; cự tuyệt。比喻堅決不接受新事物或別人的意見。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 固:坚决;距:同“拒”,拒绝。形容坚决不接受别人的意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"深闭固距"。
  • Tân Hoa Tự Điển 固坚决;距同拒”,拒绝。形容坚决不接受别人的意见。

Eng

  • CC-CEDICT deep, closed and refusing (idiom); obstinate|stubborn and perverse
  • Cihui deep, closed and refusing (idiom); obstinate; stubborn and perverse