淳樸
thuần phác
Hán Việt: thuần phác · Pinyin: chún pǔ
Tổng quan
thuần phác; thành thật chất phác; thanh khiết; tinh khiết; giản dị; mộc mạc
诚实朴素:民风~。
敦厚樸實。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「昔大庭尚矣,赫胥罔識。淳樸散離,人物錯乖。」《浮生六記.卷四.浪遊記快》:「績溪城處於萬山之中,彈丸小邑,民情淳樸。」也作「淳厚」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giản dị và thật thà
- Cihui chất phác
- Cihui ngây thơ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敦厚樸實。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「昔大庭尚矣,赫胥罔識。淳樸散離,人物錯乖。」《浮生六記.卷四.浪遊記快》:「績溪城處於萬山之中,彈丸小邑,民情淳樸。」也作「淳厚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚实朴素:民风~。
Eng
- Cihui simple and honest; unsophisticated; guileless