混世魔王
hỗn thế ma vương
Hán Việt: hỗn thế ma vương · Pinyin: hùn shì mó wáng
Tổng quan
ma vương chuyển thế (thành ngữ) | ác quỷ đội lốt người
Nghĩa
Việt
- Cihui ma vương chuyển thế (thành ngữ) | ác quỷ đội lốt người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻擾亂世界,帶來煩惱、災難的人。《紅樓夢》第三回:「我有一個孽根禍胎,是家裡的混世魔王。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《西游记》中的一个妖怪。比喻扰乱世界、给人们带来严重灾难的人。有时也指成天吃喝玩乐、到处胡闹的有钱有势人家的子弟。
Eng
- CC-CEDICT devil incarnate (idiom)|fiend in human form
- Cihui 混世魔王 ùnshìmówáng f.e. devil incarnate M:ge/¹míng/²wèi