混乱

hùn luànhỗn loạn

Hán Việt: hỗn loạn · Pinyin: hùn luàn

Tổng quan

hỗn loạn; lẫn lộn; pha trộn; lộn xộn; lung tung; rối loạn. 思想混亂 tư tưởng hỗn loạn 秩序混亂 trật tự hỗn loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

没条理; 没秩序:思想~, 秩序~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雜亂沒有次序。如:「現在的交通非常混亂。」《南史.卷六三.羊侃傳》:「景既卒至,百姓競入,公私混亂,無復次序。」

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 亂 (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn confused; chaotic ◆n. chaos; confusion; disorder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜亂沒有次序。如:「現在的交通非常混亂。」《南史.卷六三.羊侃傳》:「景既卒至,百姓競入,公私混亂,無復次序。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没条理; 没秩序:思想~, 秩序~。
  • Kaggle Zh-Vi anarchy

Eng

  • JMdict disorder
  • JMdict chaos
  • JMdict confusion
  • JMdict mayhem
  • Cihui confused; chaotic; disorderly

Đức

  • Handedict chaotisch, durcheinander, verworren, konfus

ja

  • JMdict 混乱(こんらん)

other

  • Nguồn khác Lộn xộn rối rít

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

杂沓

Từ trái nghĩa

安宁