杂沓
tạp đạp
Hán Việt: tạp đạp · Pinyin: zá tà
Tổng quan
lộn xộn; lung tung; bừa bộn. từ ngoài cửa vọng vào tiếng bước chân lộn xộn
也作杂fe57!薄7自樱辉勇一岢±锶松杂沓, 两军人马杂fe57!
雜亂、紛亂。《文選.左思.蜀都賦》:「輿輦雜沓,冠帶混并。」清.王鵬運〈摸魚子.莽風塵雅音寥落〉詞:「且醉上金臺,酣歌擊筑,雜沓任風雨。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lung tung; bừa bộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雜亂、紛亂。《文選.左思.蜀都賦》:「輿輦雜沓,冠帶混并。」清.王鵬運〈摸魚子.莽風塵雅音寥落〉詞:「且醉上金臺,酣歌擊筑,雜沓任風雨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也作杂fe57!薄7自樱辉勇一岢±锶松杂沓, 两军人马杂fe57!
Eng
- Cihui small craftsman (contemptuous); clatter (e.g. of footsteps); jumbled mass; press of bodies; tumult
- Tần suất từ small craftsman (contemptuous); clatter (e.g. of footsteps); jumbled mass; press of bodies; tumult
Đức
- Handedict durcheinander
other
- Nguồn khác Lặt vặt lộn xộn