混合成的

hỗn hợp thành đích

Hán Việt: hỗn hợp thành đích

Tổng quan

hợp lại; ghép, ghép lại, (thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc, (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp, (hàng hải) làm bằng gỗ và sắt (tàu), (ngành đường sắt) đủ các hạng, (toán học) đa hợp, (hoá học) hợp chất

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 合 (hợp) + 成 (thành) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hỗn hợp

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi composite

Từ liên quan

Gần nghĩa

混合体型 · 混合感染 · 混合模型 · 混合毒剂 · 混合涂料 · 混合现实 · 混合程度 · 混合而制