混合成的

hỗn hợp thành đích

Hán Việt: hỗn hợp thành đích

Tổng quan

hợp lại; ghép, ghép lại, (thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc, (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp, (hàng hải) làm bằng gỗ và sắt (tàu), (ngành đường sắt) đủ các hạng, (toán học) đa hợp, (hoá học) hợp chất, (thực vật học) cây (thuộc) họ cúc, (kiến trúc) kiến trúc hỗn hợp, (toán học) hợp tử

Cấu tạo: (hỗn) + (hợp) + (thành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp lại; ghép, ghép lại, (thực vật học) (thuộc) kiểu hoa cúc, (kiến trúc) theo kiểu hỗn hợp, (hàng hải) làm bằng gỗ và sắt (tàu), (ngành đường sắt) đủ các hạng, (toán học) đa hợp, (hoá học) hợp chất, (thực vật học) cây (thuộc) họ cúc, (kiến trúc) kiến trúc hỗn hợp, (toán học) hợp…