混浊状态

hỗn trọc trạng thái

Hán Việt: hỗn trọc trạng thái

Tổng quan

tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa, trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục, tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tu

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 濁 (trọc) + 狀 (trạng) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự đục ngầu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi muddiness

Từ liên quan

Gần nghĩa

状态动词 · 混浊的 · 状态栏 · 状态的 · 混浊水流 · 状态不佳 · 状态副语 · 状态很好