混淆是非

hùn xiáo shì fēihỗn hào thị phi

Hán Việt: hỗn hào thị phi · Pinyin: hùn xiáo shì fēi

Tổng quan

THỊ PHI lẫn lộn phải trái

新华 · Tân Hoa Đại lục

混淆:使界限不清。故意把正确的说成错误的,把错误的说成正确的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顛倒是非對錯,使人觀念混亂。《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「布散謠言,混淆是非。」

Cấu tạo: 混 (hỗn) + 淆 (hào) + 是 (thị) + 非 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho đúng sai lẫn lộn (thành ngữ)
  • Biên soạn confuse right and wrong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顛倒是非對錯,使人觀念混亂。《二十年目睹之怪現狀》第九八回:「布散謠言,混淆是非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混淆:使界限不清。故意把正确的说成错误的,把错误的说成正确的。
  • Kaggle Zh-Vi confound right and wrong

Eng

  • Cihui 混淆是非 ùnxiáo shì-fēi v.o. confuse right and wrong

Từ liên quan

Gần nghĩa

是非不分 · 混淆视听 · 混淆黑白 · 是非之地 · 是非得失 · 是非分明 · 是非颠倒 · 是非曲直