混濁狀態

hỗn trọc trạng thái

Hán Việt: hỗn trọc trạng thái

Tổng quan

tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa, trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục, tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng, làm mụ, làm đần độn; làm rối trí, làm lẫn lộn lung tung, lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay

Cấu tạo: (hỗn) + (trọc) + (trạng) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng lầy lội, tình trạng bẩn thỉu, tình trạng nhớp nhúa, trạng thái xám xịt; trạng thái đục ngầu, trạng thái vẩn đục, tính đần độn, tính u mê, tính ngu đần tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), làm lộn xộn, làm lung tung,…