淹死

yān sǐ yêm tử

Hán Việt: yêm tử · Pinyin: yān sǐ

Tổng quan

chết đuối hết chìm. Chết đuối. yểm tử yểm tử ☆Chết chìm. Chết đuối.

Cấu tạo: (yêm) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết đuối hết chìm. Chết đuối. yểm tử yểm tử ☆Chết chìm. Chết đuối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 溺死。《儒林外史》第四三回:「就有疾風暴雨,平地水深三尺,把人民要淹死無數。」《紅樓夢》第三三回:「只因從那井邊一過,那井裡淹死了一個丫頭。」

Eng

  • CC-CEDICT to drown
  • Cihui to drown

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溺死 · 灭顶