溺死
nịch tử
Hán Việt: nịch tử · Pinyin: nì sǐ
Tổng quan
chết đuối hết đuối. nịch tử nịch tử ☆Chết đuối.
Nghĩa
Việt
- Cihui chết đuối hết đuối. nịch tử nịch tử ☆Chết đuối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淹死。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「會大雷風,屋瓦皆飛,雨下如注,滍川盛溢,虎豹皆股戰,士卒爭赴,溺死者以萬數,水為不流。」《五代史平話.周史.卷下》:「趙太祖奮擊,大破唐軍,殺獲七千餘級,溺死于江者不計其數。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淹死。
- Tân Hoa Tự Điển 1.淹死。
Eng
- CC-CEDICT to drown
- Cihui to drown
ja
- JMdict death by drowning