留存

liú cún lưu tồn

Hán Việt: lưu tồn · Pinyin: liú cún

Tổng quan

giữ gìn | bảo tồn | còn lại | tồn tại (từ quá khứ)

Cấu tạo: (lưu) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ gìn | bảo tồn | còn lại | tồn tại (từ quá khứ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保存、保留。如:「他仍留存著童年時收藏的書籤,多年來仍捨不得丟棄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 存留,保存。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.存留,保存。

Eng

  • CC-CEDICT to keep|to preserve|extant|to remain (from the past)
  • Cihui to keep; to preserve; extant; to remain (from the past)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保存

Từ trái nghĩa

淘汰 · 淹没