淺而易見

thiển nhi dịch kiến

Hán Việt: thiển nhi dịch kiến

Tổng quan

Cấu tạo: (thiển) + (nhi) + (dịch) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淺顯而容易明白、判斷。如:「老師舉的例子,都是日常生活中淺而易見的。」「『狡兔死,良犬烹』,這個道理淺而易見,你還是功成身退吧!」

Eng

  • Cihui 淺而易見 iǎn'éryìjiàn f.e. apparent; obvious; easily understood

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

深不可测