清聖濁賢

qīng shèng zhuó xián thanh thánh trọc hiền

Hán Việt: thanh thánh trọc hiền · Pinyin: qīng shèng zhuó xián

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (thánh) + (trọc) + (hiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代末年因饥荒严禁酿酒,饮者讳言酒,称酒之清者为圣人,浊者为贤人。用来指酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉末因饥荒禁酿酒。饮酒者讳言酒,谓酒清为圣人,酒浊为贤人。见《三国志.魏志.徐邈传》◇遂以"清圣浊贤"为酒之别称。