清塵濁水

qīng chén zhuó shuǐ thanh trần trọc thủy

Hán Việt: thanh trần trọc thủy · Pinyin: qīng chén zhuó shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (trần) + (trọc) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清塵,飛揚的塵土,指他人;濁水,汙濁的水流,指自己。「清塵濁水」語本三國魏.曹植〈七哀〉詩:「君若清路塵,妾若濁水泥,浮沉各異勢,會合何時諧。」比喻人相隔絕,聚會無期。明.李昌祺《剪燈餘話.卷二.田洙遇薛濤聯句記》:「歙漆阿膠忽紛解,清塵濁水何由逢。」

Eng

  • Cihui 清塵濁水 īngchénzhuóshuǐ id. be completely cut off from each other