清夜捫心

qīng yè mén xīn thanh dạ môn tâm

Hán Việt: thanh dạ môn tâm · Pinyin: qīng yè mén xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (dạ) + (môn) + (tâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清:清静;扪:按摸。指深夜不眠,进行反省。
  • Tân Hoa Tự Điển 清清静;扪按摸。指深夜不眠,进行反省。

Eng

  • Cihui 清夜捫心 īngyèménxīn f.e. examine one's conscience in the stillness of night