清如冰壺

qīng rú bīng hú thanh như băng hồ

Hán Việt: thanh như băng hồ · Pinyin: qīng rú bīng hú

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (như) + (băng) + (hồ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰壶:盛冰的玉壶,喻指清白洁净。比喻为人高洁,不同凡俗。也比喻诗文格调清新。